破繭成蝶

pò jiǎn chéng dié phá kiển thành điệp

Hán Việt: phá kiển thành điệp · Pinyin: pò jiǎn chéng dié

Tổng quan

nghĩa đen phá kén thành bướm (thành ngữ) | nghĩa bóng trở nên mạnh mẽ sau giai đoạn đấu tranh | đến nơi tốt hơn sau khi trải qua giai đoạn khó khăn

Cấu tạo: (phá) + (kiển) + (thành) + (điệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen phá kén thành bướm (thành ngữ) | nghĩa bóng trở nên mạnh mẽ sau giai đoạn đấu tranh | đến nơi tốt hơn sau khi trải qua giai đoạn khó khăn

Eng

  • CC-CEDICT lit. to break through a cocoon and turn into a butterfly (idiom)|fig. to emerge strong after a period of struggle|to get to a better place after going through difficult period
  • Cihui lit. to break through a cocoon and turn into a butterfly (idiom)/fig. to emerge strong after a period of struggle/to get to a better place after going through difficult period