破落戶

pò luò hù phá lạc hộ

Hán Việt: phá lạc hộ · Pinyin: pò luò hù

Tổng quan

người sa cơ thất thế

Cấu tạo: (phá) + (lạc) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người sa cơ thất thế
  • Cihui người sa cơ thất thế (trước có quyền có thế, sau bị lụn bại hay bị phá sản)。指先前有錢有勢而後來敗落的人家。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.門第衰落。《紅樓夢》第七二回:「如今倒落了一個放帳破落戶的名兒。既這樣,我就收了回來。」 2.門第敗落的無賴子弟。《水滸傳》第一二回:「原來這人是京師有名的破落戶潑皮,叫做沒毛蟲牛二。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「卻說張溜兒次日果然糾合了一夥破落戶,前來搶人。」

Eng

  • Cihui 破落戶 òluòhù n. 1. family in decline 2. bad elements coming from once wealthy and influential families

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

暴发户