破解專家

phá giải chuyên gia

Hán Việt: phá giải chuyên gia

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh quy giòn, kẹo giòn, pháo (để đốt), (số nhiều) cái kẹp hạt dẻ, tiếng đổ vỡ; sự đổ vỡ,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người da trắng nghèo ở miền nam nước Mỹ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy đập giập, máy nghiền, máy tán, (từ lóng) hoá rồ, dở chứng gàn

Cấu tạo: (phá) + (giải) + (chuyên) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh quy giòn, kẹo giòn, pháo (để đốt), (số nhiều) cái kẹp hạt dẻ, tiếng đổ vỡ; sự đổ vỡ,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người da trắng nghèo ở miền nam nước Mỹ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy đập giập, máy nghiền, máy tán, (từ…