破釜沉船

pò fǔ chén chuán phá phủ trầm thuyền

Hán Việt: phá phủ trầm thuyền · Pinyin: pò fǔ chén chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (phá) + (phủ) + (trầm) + (thuyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻做事果決、勇往直前。參見「破釜沉舟」條。如:「他保有一貫的作風,破釜沉船,終於奪下歌唱冠軍的寶座。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 破:打破;釜:锅;沉:击沉。比喻下定必死的决心,不顾一切地战斗到底。