破釜焚舟

pò fǔ fén zhōu phá phủ phần chu

Hán Việt: phá phủ phần chu · Pinyin: pò fǔ fén zhōu

Tổng quan

Cấu tạo: (phá) + (phủ) + (phần) + (chu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹破釜沉舟。比喻下决心不顾一切地干到底。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹破釜沉舟。语本《孙子.九地》"帅与之深入诸侯之地,而发其机,焚舟破釜,若驱群羊。"