破銅爛鐵

pò tóng làn tiě phá đồng lạn thiết

Hán Việt: phá đồng lạn thiết · Pinyin: pò tóng làn tiě

Tổng quan

Cấu tạo: (phá) + (đồng) + (lạn) + (thiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.報廢無用的銅、鐵器。如:「無論破銅爛鐵、舊衣服、舊報紙都可回收。」 2.比喻破舊無用的東西。如:「在外行人眼光中,這批古物可能只是一堆破銅爛鐵。」