破镜不重照

pò jìng bù chóng zhàophá kính bất trọng chiếu

Hán Việt: phá kính bất trọng chiếu · Pinyin: pò jìng bù chóng zhào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

打碎的镜子不能再重新使用。比喻夫妻关系破裂,无法恢复。

Cấu tạo: 破 (phá) + 鏡 (kính) + 不 (bất) + 重 (trọng) + 照 (chiếu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打碎的镜子不能再重新使用。比喻夫妻关系破裂,无法恢复。

Từ liên quan

Gần nghĩa

破镜重圆 · 破鏡重合 · 破鏡重圓 · 破镜分钗 · 破镜重归 · 破镜重合