破門而入

pò mén ér rù phá môn nhi nhập

Hán Việt: phá môn nhi nhập · Pinyin: pò mén ér rù

Tổng quan

phá cửa xông vào (thành ngữ)

Cấu tạo: (phá) + (môn) + (nhi) + (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phá cửa xông vào (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撞開門,強行進入。如:「警察破門而入,將歹徒一網打盡。」

Eng

  • CC-CEDICT to break the door down and enter (idiom)
  • Cihui to break the door down and enter (idiom)