破除迷信

pò chú mí xìn phá trừ mê tín

Hán Việt: phá trừ mê tín · Pinyin: pò chú mí xìn

Tổng quan

loại bỏ mê tín (thành ngữ)

Cấu tạo: (phá) + (trừ) + (mê) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại bỏ mê tín (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指从宗教迷信的束缚中解脱出来。现也指解放思想,扫除自卑感,树立敢想、敢说、敢干的新风格。

Eng

  • CC-CEDICT to eliminate superstition (idiom)
  • Cihui 破除迷信 òchú míxìn v.o. get rid of superstition