砸鍋賣鐵
tạp oa mại thiết
Hán Việt: tạp oa mại thiết · Pinyin: zá guō mài tiě
Tổng quan
sẵn sàng hy sinh mọi thứ mình có (thành ngữ) đập nồi bán sắt (quyết hoàn thành bất chấp tốn kém)。比喻把自己所有的都拿出來。
Nghĩa
Việt
- Cihui sẵn sàng hy sinh mọi thứ mình có (thành ngữ) đập nồi bán sắt (quyết hoàn thành bất chấp tốn kém)。比喻把自己所有的都拿出來。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻傾出自己所擁有的一切。如:「我這會兒是砸鍋賣鐵,東挪西湊,才還清債務。」
Eng
- CC-CEDICT to be willing to sacrifice everything one has (idiom)
- Cihui to be willing to sacrifice everything one has (idiom)