砸鍋賣鐵
tạp oa mại thiết
Hán Việt: tạp oa mại thiết · Pinyin: zá guō mài tiě
Tổng quan
sẵn sàng hy sinh mọi thứ mình có (thành ngữ) đập nồi bán sắt (quyết hoàn thành bất chấp tốn kém)。比喻把自己所有的都拿出來。
Nghĩa
Việt
- Cihui sẵn sàng hy sinh mọi thứ mình có (thành ngữ) đập nồi bán sắt (quyết hoàn thành bất chấp tốn kém)。比喻把自己所有的都拿出來。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 砸了锅去卖废铁。表示穷极无聊,不留后路。也比喻把所的都拿出来了。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。比喻竭尽所有。
Eng
- CC-CEDICT to be willing to sacrifice everything one has (idiom)
- Cihui to be willing to sacrifice everything one has (idiom)