碩果僅存

shuò guǒ jǐn cún thạc quả cận tồn

Hán Việt: thạc quả cận tồn · Pinyin: shuò guǒ jǐn cún

Tổng quan

chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ) | một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại

Cấu tạo: (thạc) + (quả) + (cận) + (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ) | một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唯一留存下来的大果子。比喻由于时间的推移,留存下来仅存的人或事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 唯一留下来的大果子。比喻经过种种变迁而存留下来的极少的人或物经过几次变乱和战火,这些书画可谓硕果仅存了。

Eng

  • CC-CEDICT only remaining of the great (idiom); one of the few greats extant
  • Cihui 碩果僅存 huòguǒjǐncún f.e. only surviving exemplar