碩果獨存 shuò guǒ dú cún · thạc quả độc tồn Hán Việt: thạc quả độc tồn · Pinyin: shuò guǒ dú cún Tổng quan Cấu tạo: 碩 (thạc) + 果 (quả) + 獨 (độc) + 存 (tồn)Pinyinshuò guǒ dú cúnHán Việtthạc quả độc tồnCấu tạo碩 + 果 + 獨 + 存 · thạc + quả + độc + tồn nghĩa thành phần: thạc + quả + độc + tồn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 唯一留存下来的大果子。比喻由于时间的推移,留存下来仅存的人或事物。