硬幣投幣口

ngạnh tệ đầu tệ khẩu

Hán Việt: ngạnh tệ đầu tệ khẩu

Tổng quan

đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai, khấc, khía; khe (ở ống tiền, ở ổ khoá); đường ren, cửa sàn (cửa ở sàn sân khấu); cửa mái (cưa ở mái nhà), khía đường rãnh; đục khe; ren

Cấu tạo: (ngạnh) + (tệ) + (đầu) + (tệ) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai, khấc, khía; khe (ở ống tiền, ở ổ khoá); đường ren, cửa sàn (cửa ở sàn sân khấu); cửa mái (cưa ở mái nhà), khía đường rãnh; đục khe; ren