確定路線

xác định lộ tuyến

Hán Việt: xác định lộ tuyến

Tổng quan

tuyến đường, đường đi, ((cũng) raut) (quân sự) lệnh hành quân, gửi (hàng hoá) theo một tuyến đường nhất định

Cấu tạo: (xác) + (định) + (lộ) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyến đường, đường đi, ((cũng) raut) (quân sự) lệnh hành quân, gửi (hàng hoá) theo một tuyến đường nhất định