确定路线

xác định lộ tuyến

Hán Việt: xác định lộ tuyến

Tổng quan

tuyến đường, đường đi, ((cũng) raut) (quân sự) lệnh hành quân, gửi (hàng hoá) theo một tuyến đường nhất định

Cấu tạo: 確 (xác) + 定 (định) + 路 (lộ) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xác định tuyến đường

Từ liên quan

Gần nghĩa

确定效应 · 确定地 · 确定性 · 确定无疑地 · 确定的 · 路线图 · 确定不移 · 确定位置