确立

què lìxác lập

Hán Việt: xác lập · Pinyin: què lì

Tổng quan

xác lập; thiết lập; thành lập. xác lập chế độ. 確立共產主義世界觀. xác lập thế giới quan chủ nghĩa cộng sản

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.牢固地建立或树立。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

確實建立。如:「勞動基準法確立了勞資雙方的關係。」

Cấu tạo: 確 (xác) + 立 (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiết lập
  • Cihui thiết định
  • Tần suất từ lập, thành lập, thiết lập, kiến lập, đặt (ai vào một địa vị...), chứng minh, xác minh (sự kiện...), đem vào, đưa vào (thói quen, tín ngưỡng...), chính thức hoá (nhà thờ), củng cố, làm vững chắc mọc rễ, làm cho mọc rễ, có rễ bộ, (toán học) tập hợp, (thể dục,thể thao) ván, xéc (quần vợt...), bọn, đám, đoàn, lũ, giới, cành chiết, cành giăm; quả mới đậu, (thơ ca) chiều tà, lúc mặt trời lặn, chiều hướng, khuynh hướng, hình thể, dáng dấp, kiểu cách, lớp vữa ngoài (của tường), cột gỗ chống hâm (mỏ than), lứa trứng, tảng đá (để lát đường), (kỹ thuật) máy; nhóm máy; thiết bị, (sân khấu) cảnh dựng, máy…
  • Biên soạn 確立 quèlì v. establish firmly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 確實建立。如:「勞動基準法確立了勞資雙方的關係。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.牢固地建立或树立。

Eng

  • JMdict establishment
  • JMdict settlement
  • Cihui to establish; to institute
  • Tần suất từ 確立 quèlì v. establish firmly , Dǒngshìhuì ∼le tā zài gōngsī de lǐngdǎo dìwèi. The Board of directors has established firmly his leadership in the company

Đức

  • Handedict aufrichten

ja

  • JMdict 確立(かくりつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

创立 · 树立