创立
sang lập
Hán Việt: sang lập · Pinyin: chuàng lì
Tổng quan
sáng lập; thành lập; mở; lập
初次建立:~新的学术体系。
建立、設立。《文明小史》第四○回:「女子也同男子一般,生在地球上就該創立事業,不好放棄義務。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh...), đúc (kim loại), thành lập, sáng lập, xây dựng, đặt nền móng, căn xứ vào, dựa trên sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập, tổ chức (học viện, nhà thương... do một quỹ tư cấp tiền), nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng thăng chức, thăng cấp, đề bạt; cho lên lớp, làm tăng tiến, đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích, đề xướng, sáng lập, tích cực ủng hộ sự thông qua, vận động để thông qua (một đạo luật), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quảng cáo bán (hàng, sản phẩm...), (đánh cờ) nâng (quân tốt) thành quân đam (cờ đam), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) dùng thủ đoạn tước đoạt…
- Biên soạn 創立 chuànglì v. found; originate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 建立、設立。《文明小史》第四○回:「女子也同男子一般,生在地球上就該創立事業,不好放棄義務。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 初次建立:~新的学术体系。
- Kaggle Zh-Vi bring ... inbeing
Eng
- JMdict establishment
- JMdict founding
- JMdict organization
- JMdict organisation
- Cihui to establish; to set up; to found
- Tần suất từ to establish; to set up; to found
Đức
- Handedict gründen, stiften, aufstellen
ja
- JMdict 創立(そうりつ)
other
- Nguồn khác Khởi đầu dựng lên