树立

shù lìthụ lập

Hán Việt: thụ lập · Pinyin: shù lì

Tổng quan

dựng nên; nêu. nêu gương. 樹立典型. nêu điển hình. 樹立共產主義風格. nêu phong cách chủ nghĩa cộng sản

新华 · Tân Hoa Đại lục

建立(多用于抽象的好的事情):~榜样, ~典型, ~助人为乐的风尚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

建立。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「汝曹若觀俗計,樹立門戶,不棄妻子,未能出家。」

Cấu tạo: 樹 (thụ) + 立 (lập)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xây dựng
  • VietPhrases dựng nên; nêu
  • VietPhrases kiến lập
  • Biên soạn 樹立 shùlì* v. set up; establish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 建立。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「汝曹若觀俗計,樹立門戶,不棄妻子,未能出家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 建立(多用于抽象的好的事情):~榜样, ~典型, ~助人为乐的风尚。
  • Kaggle Zh-Vi erect

Eng

  • JMdict establishment
  • JMdict founding
  • JMdict setting (a record)
  • Cihui to set up; to establish

Đức

  • Handedict einrichten

ja

  • JMdict 樹立(じゅりつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

创立 · 建树 · 建立 · 确立 · 竖立 · 设立