碎裂

suì liè toái liệt

Hán Việt: toái liệt · Pinyin: suì liè

Tổng quan

vỡ vụn | vỡ thành từng mảnh nhỏ

Cấu tạo: (toái) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỡ vụn | vỡ thành từng mảnh nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.破裂。《三國演義》第四二回:「曹操身邊夏侯傑驚得肝膽碎裂,倒撞於馬下。」 2.打破、打碎。《後漢書.卷七七.酷吏傳.序》:「若其揣挫彊埶,摧勒公卿,碎裂頭腦而不顧,亦為壯也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 破碎。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.破碎。

Eng

  • CC-CEDICT to disintegrate|to shatter into small pieces
  • Cihui to disintegrate; to shatter into small pieces

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

破碎 · 破裂