破碎

pò suì phá toái

Hán Việt: phá toái · Pinyin: pò suì

Tổng quan

đập vỡ thành mảnh | vỡ tan ỡ vụn ra, thành nhiều mảnh vụn. phá toái phá toái ☆Vỡ vụn ra, thành nhiều mảnh vụn.

Cấu tạo: (phá) + (toái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đập vỡ thành mảnh | vỡ tan ỡ vụn ra, thành nhiều mảnh vụn. phá toái phá toái ☆Vỡ vụn ra, thành nhiều mảnh vụn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.割裂。《漢書.卷七五.眭兩夏侯京翼李傳.夏侯勝》:「建所謂章句小儒,破碎大道。」 2.毀敗。《後漢書.卷四.孝和帝紀》:「賴祖宗之靈,師克有捷,醜虜破碎,遂掃厥庭。」《大唐三藏取經詩話》卷中:「次入一國,都無一人,只見荒屋漏落,園籬破碎。」 3.破裂散碎。如:「玻璃破碎一地。」元.蘇彥文〈鬥鵪鶉地冷天寒套.紫花兒序〉曲:「早是我衣服破碎,鋪蓋單薄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 破成碎块:这纸年代太久,一翻就~了丨;山河~;使破成碎块:这台破碎机每小时可以~多少吨矿石?

Eng

  • CC-CEDICT to smash to pieces|to shatter
  • Cihui to smash to pieces; to shatter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

破裂 · 碎裂 · 粉碎

Từ trái nghĩa

完好