碧海青天
bích hải thanh thiên
Hán Việt: bích hải thanh thiên · Pinyin: bì hǎi qīng tiān
Tổng quan
biển xanh, trời xanh (thành ngữ) | biển trời một màu | nỗi cô đơn của quả phụ trung thành
Nghĩa
Việt
- Cihui biển xanh, trời xanh (thành ngữ) | biển trời một màu | nỗi cô đơn của quả phụ trung thành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容天空像碧海般廣闊。唐.李商隱〈常娥〉詩:「常娥應悔偷靈藥,碧海青天夜夜心。」明.顧大典《青衫記》第二八齣:「碧海青天無限恨,等閒拭淚付琵琶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原是形容嫦娥在广寒宫夜夜看着空阔的碧海青天,心情孤寂凄凉。后比喻女子对爱情的坚贞。
- Tân Hoa Tự Điển 原是形容嫦娥在广寒宫夜夜看着空阔的碧海青天,心情孤寂凄凉◇比喻女子对爱情的坚贞。
Eng
- CC-CEDICT green sea, blue sky (idiom); sea and sky merge in one shade|loneliness of faithful widow
- Cihui 碧海青天 ìhǎiqīngtiān f.e. <wr.> the emerald sea under the blue sky