碧眼胡儿

bích nhãn hồ nhân

Hán Việt: bích nhãn hồ nhân

Tổng quan

BÍCH NHÃN HỒ NHI Thiền lâm phương ngữ. Ông Ấn Độ mắt xanh. Chỉ sơ tổ thiền tông Trung Quốc Bồ-đề-đạt-ma. ĐHNL q. 1 ghi: 有句無句如藤倚樹。碧眼胡兒不知落處 Có câu không câu như dây bìm leo cây, Bích nhãn hồ nhi không biết chỗ rơi.

Cấu tạo: (bích) + (nhãn) + (hồ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BÍCH NHÃN HỒ NHI Thiền lâm phương ngữ. Ông Ấn Độ mắt xanh. Chỉ sơ tổ thiền tông Trung Quốc Bồ-đề-đạt-ma. ĐHNL q. 1 ghi: 有句無句如藤倚樹。碧眼胡兒不知落處 Có câu không câu như dây bìm leo cây, Bích nhãn hồ nhi không biết chỗ rơi.