碩果僅存
thạc quả cận tồn
Hán Việt: thạc quả cận tồn · Pinyin: shuò guǒ jǐn cún
Tổng quan
chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ) | một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ) | một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僅殘存下來的大果實。比喻唯一仍然存在的人或物。清.葉廷琯《吹網錄.卷六.胡心耘輯宇文紹奕事實》:「惟宇文氏考異,實為碩果僅存。」
Eng
- CC-CEDICT only remaining of the great (idiom); one of the few greats extant
- Cihui 碩果僅存 huòguǒjǐncún f.e. only surviving exemplar