碰壁

pèng bìbính bích

Hán Việt: bính bích · Pinyin: pèng bì

Tổng quan

vấp phải trắc trở; vấp váp. 到處碰壁 vấp phải trắc trở ở các nơi. 帝國主義的戰爭計劃,不得人心,到處碰壁. Kế hoạch gây chiến của đế quốc không được lòng dân và vấp phải trắc trở ở khắp nơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻遇到阻碍或遭到拒绝; 行不通你这样一意孤行,迟早要碰壁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遭遇挫折。如:「他找工作屢次碰壁,使他信心大失。」

Cấu tạo: 碰 (bính) + 壁 (bích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đâm vào tường
  • Cihui (nghĩa bóng) gặp trở ngại lớn
  • Cihui gặp trục trặc
  • Cihui bị từ chối phũ phàng
  • Tần suất từ đâm vào tường , (nghĩa bóng) gặp trở ngại lớn; gặp trục trặc; bị từ chối phũ phàng; binh bích/bính bích: vấp phải trắc trở/vấp váp; vấp phải trắc trở; vấp váp. 到處碰壁 vấp phải trắc trở ở các nơi. 帝國主義的戰爭計劃,不得人心,到處碰壁. Kế hoạch gây chiến của đế quốc không được lòng dân và vấp phải trắc trở ở khắp nơi.; vấp váp
  • Biên soạn 1. be rebuffed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭遇挫折。如:「他找工作屢次碰壁,使他信心大失。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻遇到阻碍或遭到拒绝; 行不通你这样一意孤行,迟早要碰壁。

Eng

  • Cihui to hit a wall; (fig.) to hit a brick wall; to hit a snag; to have the door slammed in one's face
  • Tần suất từ v.o. 1. be rebuffed , Zài bàba nàr kěndìng ¹huì ∼. You won't get anything from dad. 2. encounter difficulties; run into a blind alley

Đức

  • Handedict eine Absage bekommen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

碰钉子

Từ trái nghĩa

一帆风顺