碰钉子

pèng dìng zǐbính đinh tử

Hán Việt: bính đinh tử · Pinyin: pèng dìng zǐ

Tổng quan

gặp phải từ chối bị một vố; vấp phải trắc trở; bị thất bại; vấp váp (bị thất bại, bị khiển trách)。比喻遭到拒絕或受到斥責。

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻遇到阻力或遭到拒绝,受到斥责。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻遭到 挫 折或拒絕。如:「他時運不濟,求職老碰釘子。」《紅樓夢》 第四五回 :「那圖樣沒在太太跟前,還在那邊珍大爺那裡呢,說給你們,別碰釘子去。」《文明小史》第六○回:「巡捕別的不敢拿上去,書畫碑版是中丞大人心愛之物,似不至於碰釘子,因此就拿了進去。」

Cấu tạo: 碰 (bính) + 釘 (đinh) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bị từ chối
  • VietPhrases bị một vố; vấp phải trắc trở; bị thất bại; vấp váp
  • Tần suất từ bị một vố; vấp phải trắc trở; bị thất bại; vấp váp
  • Biên soạn meet with rebuff

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻遇到阻力或遭到拒绝,受到斥责。

Eng

  • Cihui to meet with a rebuff
  • Tần suất từ v.o. meet with rebuff , Wǒ pèngle yī ge ruǎn dīngzi. I met with a gentle rebuff

Đức

  • Handedict einen Korb bekommen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

碰壁

Từ trái nghĩa

一帆风顺