一帆风顺
nhất phàm phong thuận
Hán Việt: nhất phàm phong thuận · Pinyin: yī fán fēng shùn
Tổng quan
PHONG THUẬN thuận buồm xuôi gió (sự nghiệp, công việc gặp nhiều thuận lợi)
①帆船一路顺风。多用为祝词,祝人旅途平安顺利祝您旅途愉快,一帆风顺!②比喻事业、工作发展顺利人生的道路是曲折的,不可能任何时候都一帆风顺。
本指船張滿帆,一路順風而行。《文明小史》第一五回:「依舊拉起布蓬,一帆風順,果然甫交午刻,便已到了蘇州。」後泛指事情進行順利無阻。《官場現形記》第三七回:「不上兩年,又升湖廣總督,真是一帆風順,再要升得快亦沒有了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thuận buồm xuôi gió (thành ngữ)
- Cihui thuận lợi
- Cihui trôi chảy
- Cihui chúc chuyến đi tốt đẹp! thuận buồm xuôi gió (sự nghiệp, công việc gặp nhiều thuận lợi)。比喻非常順利,毫無挫折。
- Biên soạn plain/smooth sailing
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①帆船一路顺风。多用为祝词,祝人旅途平安顺利祝您旅途愉快,一帆风顺!②比喻事业、工作发展顺利人生的道路是曲折的,不可能任何时候都一帆风顺。
Eng
- Cihui propitious wind throughout the journey (idiom); plain sailing; to go smoothly; have a nice trip!
Đức
- Handedict reibungslos verlaufen