磁性引力
từ tính dẫn lực
Hán Việt: từ tính dẫn lực · Pinyin: cí xìng yǐn lì
Tổng quan
(vật lý) tính có cực; chiều phân cực, tính hoàn toàn đối nhau, tính hoàn toàn trái ngược nhau, (nghĩa bóng) sự bị thu hút, sự bị ảnh hưởng
Nghĩa
Việt
- Cihui (vật lý) tính có cực; chiều phân cực, tính hoàn toàn đối nhau, tính hoàn toàn trái ngược nhau, (nghĩa bóng) sự bị thu hút, sự bị ảnh hưởng