磁性材料

cí xìng cái liào từ tính tài liêu

Hán Việt: từ tính tài liêu · Pinyin: cí xìng cái liào

Tổng quan

Cấu tạo: (từ) + (tính) + (tài) + (liêu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能显示出铁磁性和亚铁磁性的材料。分软磁性材料和硬磁性材料两大类,且有各向同性和各向异性之分。各向异性的磁性材料在使用时必须注意其磁性的方向。广泛应用在电工、电子、机械、运输、医疗等方面。