磊落光明

lěi luò guāng míng lỗi lạc quang minh

Hán Việt: lỗi lạc quang minh · Pinyin: lěi luò guāng míng

Tổng quan

Cấu tạo: (lỗi) + (lạc) + (quang) + (minh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「光明磊落」。見「光明磊落」條。01.《明史.卷一八二.王恕等列傳》:「贊曰:『……綢繆庶務,數進讜言,跡其居心行己,磊落光明,剛方鯁亮,有古大臣節概。』」02.清.陳康祺《郎潛紀聞初筆.卷六.王文端欲用藥殺和珅》:「公一時忠憤激發,嫉惡若仇,容或偶為此語,揆其心術,仍不失為磊落光明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 襟怀坦白,光明正大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.襟怀坦白,光明正大。