磕頭撞腦

kē tóu zhuàng nǎo khái đầu chàng não

Hán Việt: khái đầu chàng não · Pinyin: kē tóu zhuàng nǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (khái) + (đầu) + (chàng) + (não)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磕、撞:碰。跑在地上叩头行礼。也指用头顶撞他人,表明不肯善罢干休。也形容由于人多,人与人之间相互拥挤碰撞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言碰来碰去。谓到处都能碰到。 2.形容人多互相挤碰。