磕頭碰腦

kē tóu pèng nǎo khái đầu bính não

Hán Việt: khái đầu bính não · Pinyin: kē tóu pèng nǎo

Tổng quan

chen chúc: gặp hoài/giáp mặt thường xuyên/nảy sinh xung đột/phát sinh mâu thuẫn

Cấu tạo: (khái) + (đầu) + (bính) + (não)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chen chúc: gặp hoài/giáp mặt thường xuyên/nảy sinh xung đột/phát sinh mâu thuẫn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人多而相挤磕碰,或东西多而处处碰人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①形容人多而相挤相碰或东西多而人跟东西相挤相碰一大群人~地挤着看热闹。②指经常碰见、往来都住在一条街上,成天~的,低头不见抬头见。③比喻发生冲突;闹矛盾老人家热心肠,街坊四邻有个~的事,他都出面调停。

Eng

  • Cihui 磕頭碰腦 ētóupèngnǎo f.e. bump against things/people on every side