磕頭撞腦
khái đầu chàng não
Hán Việt: khái đầu chàng não · Pinyin: kē tóu zhuàng nǎo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 碰來碰去。比喻到處都能遇到。元.秦𥳑夫《東堂老》第三折:「我往常但出門,磕頭撞腦的都是我那朋友兄弟。」
Hán Việt: khái đầu chàng não · Pinyin: kē tóu zhuàng nǎo