磕頭燒香
khái đầu thiêu hương
Hán Việt: khái đầu thiêu hương · Pinyin: kē tóu shāo xiāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻為求人辦事而低聲下氣,送禮請客。如:「幾年前,他到處磕頭燒香,請朋友幫忙,還沒人願意,今日可不同了!」
Hán Việt: khái đầu thiêu hương · Pinyin: kē tóu shāo xiāng