磨杵作針
ma xử tác châm
Hán Việt: ma xử tác châm · Pinyin: mó chǔ zuò zhēn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容只要肯下功夫,再难的事也能成。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"磨杵成针"。 2.比喻长期消耗。
Hán Việt: ma xử tác châm · Pinyin: mó chǔ zuò zhēn