磨杵成針

mó chǔ chéng zhēn ma xử thành châm

Hán Việt: ma xử thành châm · Pinyin: mó chǔ chéng zhēn

Tổng quan

mài chày sắt thành kim (thành ngữ) | nghĩa bóng: kiên trì làm việc khó | học hành chăm chỉ

Cấu tạo: (ma) + (xử) + (thành) + (châm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mài chày sắt thành kim (thành ngữ) | nghĩa bóng: kiên trì làm việc khó | học hành chăm chỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻只要有恆心,努力去做,無論多麼困難的事,都可以成功。參見「鐵杵磨成針」條。

Eng

  • CC-CEDICT to grind an iron bar down to a fine needle (idiom); fig. to persevere in a difficult task|to study diligently
  • Cihui to grind an iron bar down to a fine needle (idiom); fig. to persevere in a difficult task; to study diligently