磨穿枯硯 mó chuān kū yàn · ma xuyên khô nghiễn Hán Việt: ma xuyên khô nghiễn · Pinyin: mó chuān kū yàn Tổng quan Cấu tạo: 磨 (ma) + 穿 (xuyên) + 枯 (khô) + 硯 (nghiễn)Pinyinmó chuān kū yànHán Việtma xuyên khô nghiễnCấu tạo磨 + 穿 + 枯 + 硯 · ma + xuyên + khô + nghiễn nghĩa thành phần: ma + xuyên + khô + nghiễn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 把铁铸的砚台都磨穿了。比喻读书用功,有恒心。