磨穿鐵硯

mó chuān tiě yàn ma xuyên thiết nghiễn

Hán Việt: ma xuyên thiết nghiễn · Pinyin: mó chuān tiě yàn

Tổng quan

mài mòn nghiên mực | kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn (thành ngữ) | học tập chăm chỉ (thành ngữ) mài thủng nghiên mực (ví với việc học hành chăm chỉ, công phu)。比喻用功讀書,持久不懈。

Cấu tạo: (ma) + 穿 (xuyên) + (thiết) + (nghiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mài mòn nghiên mực | kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn (thành ngữ) | học tập chăm chỉ (thành ngữ) mài thủng nghiên mực (ví với việc học hành chăm chỉ, công phu)。比喻用功讀書,持久不懈。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻用功讀書,持久不懈。參見「鐵硯磨穿」條。元.范康《竹葉舟》第一折:「坐破寒氈,磨穿鐵硯。」

Eng

  • CC-CEDICT to grind one's way through an ink stone|to persevere in a difficult task (idiom)|to study diligently (idiom)
  • Cihui to grind one's way through an ink stone; to persevere in a difficult task (idiom); to study diligently (idiom)