磨穿鐵硯
ma xuyên thiết nghiễn
Hán Việt: ma xuyên thiết nghiễn · Pinyin: mó chuān tiě yàn
Tổng quan
mài mòn nghiên mực | kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn (thành ngữ) | học tập chăm chỉ (thành ngữ) mài thủng nghiên mực (ví với việc học hành chăm chỉ, công phu)。比喻用功讀書,持久不懈。
Nghĩa
Việt
- Cihui mài mòn nghiên mực | kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn (thành ngữ) | học tập chăm chỉ (thành ngữ) mài thủng nghiên mực (ví với việc học hành chăm chỉ, công phu)。比喻用功讀書,持久不懈。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把铁铸的砚台都磨穿了。比喻读书用功,有恒心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.磨穿了铁铸的砚台。《新五代史.晋臣传.桑维翰》"初举进士,主司恶其姓,以为'桑'﹑'丧'同音。人有劝其不必举进士,可以从佗求仕者。维翰慨然,乃着《日出扶桑赋》以见志。又铸铁砚以示人曰'砚弊则改而佗仕。'卒以进士及第。"后因以形容立志不移,持久不懈。亦形容笔墨功夫之深。
Eng
- CC-CEDICT to grind one's way through an ink stone|to persevere in a difficult task (idiom)|to study diligently (idiom)
- Cihui to grind one's way through an ink stone; to persevere in a difficult task (idiom); to study diligently (idiom)