磨难
ma nan
Hán Việt: ma nan · Pinyin: mó nàn
Tổng quan
gặp khó khăn; gặp trắc trở; nỗi dằn vặt (trong khó khăn)
在困苦的境遇中遭受的折磨:童年的~铸就了他那刚强的性格。
阻礙、災難。宋.周邦彥〈歸去難.佳約人未知〉詞:「多少閒磨難,到得其時,知他做甚頭眼。」元.無名氏《盆兒鬼》第二折:「著這廝吃我一會掀騰,遭我一會磨難,受我一會折挫。」也作「魔難」。
Nghĩa
Việt
- Cihui sự giày vò
- Cihui một thử thách
- Cihui sự khổ ải
- Cihui một thập giá (phải chịu)
- Cihui từng trải
- Tần suất từ sự giày vò , một thử thách , sự khổ ải , một thập giá (phải chịu) , từng trải; gặp khó khăn; gặp trắc trở; nỗi dằn vặt (trong khó khăn)
- Tần suất từ ma nan/ma nạn/má nan/má nạn: đau khổ/gặp khó khăn/gặp trắc trở/nỗi dằn vặt; gặp khó khăn; gặp trắc trở; nỗi dằn vặt
- Biên soạn a torment; a trial; tribulation; a cross (to bear); well-tried
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 阻礙、災難。宋.周邦彥〈歸去難.佳約人未知〉詞:「多少閒磨難,到得其時,知他做甚頭眼。」元.無名氏《盆兒鬼》第二折:「著這廝吃我一會掀騰,遭我一會磨難,受我一會折挫。」也作「魔難」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在困苦的境遇中遭受的折磨:童年的~铸就了他那刚强的性格。
Eng
- Cihui a torment; a trial; tribulation; a cross (to bear); well-tried
- Tần suất từ a torment; a trial; tribulation; a cross (to bear); well-tried
Đức
- Handedict Notfall