示範的人

kì phạm đích nhân

Hán Việt: kì phạm đích nhân

Tổng quan

(quân sự) người lính đứng ra làm động tác mẫu (trước hàng quân khi tập luyện), người lânh đạo, người tổ chức, người phát ngôn

Cấu tạo: (kì) + (phạm) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quân sự) người lính đứng ra làm động tác mẫu (trước hàng quân khi tập luyện), người lânh đạo, người tổ chức, người phát ngôn