禮爲情貌

lǐ wéi qíng mào lễ vi tình mạo

Hán Việt: lễ vi tình mạo · Pinyin: lǐ wéi qíng mào

Tổng quan

Cấu tạo: (lễ) + (vi) + (tình) + (mạo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意谓一个人的礼仪容止为内心的显现。情,情意;貌,容仪。貌和情互为表里。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.意谓一个人的礼仪容止为内心的显现。情,情意;貌,容仪。貌和情互为表里。