禮壞樂崩

lǐ huài yuè bēng lễ hoại nhạc băng

Hán Việt: lễ hoại nhạc băng · Pinyin: lǐ huài yuè bēng

Tổng quan

xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏

Cấu tạo: (lễ) + (hoại) + (nhạc) + (băng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代制礼,把它当作社会道德、行为的规范;把制乐人微言轻教化的规范。形容社会纲纪紊乱,骚动不宁的时代。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指为维护君臣上下等级秩序而建立的一套典章制度﹑礼仪教化遭到极大的破坏。

Eng

  • CC-CEDICT see 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]
  • Cihui see 禮崩樂壞|礼崩乐坏