礼拜活动

lễ bái hoạt động

Hán Việt: lễ bái hoạt động

Tổng quan

(tôn giáo) sự thờ cúng, sự cúng bái, sự tôn kính, sự suy tôn, sự tôn sùng, ngài, thờ, thờ phụng, cúng bái, tôn kính, suy tôn, tôn sùng, đi lễ

Cấu tạo: 禮 (lễ) + 拜 (bái) + 活 (hoạt) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thờ cúng

Từ liên quan

Gần nghĩa

活动中心 · 活动亢进 · 活动人士 · 活动分子 · 活动场地 · 活动场所 · 活动增强 · 活动房屋