禮無不答

lǐ wú bù dá lễ vô bất đáp

Hán Việt: lễ vô bất đáp · Pinyin: lǐ wú bù dá

Tổng quan

Cấu tạo: (lễ) + (vô) + (bất) + (đáp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 礼:礼数。一方以礼相待,另一方不能不以礼相报。亦指不受他人之礼,必以报答。
  • Tân Hoa Tự Điển 礼礼数。一方以礼相待,另一方不能不以礼相报。亦指不受他人之礼,必以报答。

Eng

  • Cihui 禮無不答 ǐwúbùdá f.e. Courtesy must be reciprocated.