禮賢下士

lǐ xián xià shì lễ hiền hạ sĩ

Hán Việt: lễ hiền hạ sĩ · Pinyin: lǐ xián xià shì

Tổng quan

tôn trọng người hiền tài

Cấu tạo: (lễ) + (hiền) + (hạ) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn trọng người hiền tài

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对有才有德的人以礼相待,对一般有才能的人不计自己的身分去结交。
  • Tân Hoa Tự Điển 封建时代指帝王或大臣降低自己的身分敬重和结交一般有才德的人,使为自己效劳。

Eng

  • CC-CEDICT respect for the wise
  • Cihui 禮賢下士 ǐxiánxiàshì f.e. treat the wise courteously and cultivate the scholarly (of a ruler)