禮賢接士 lǐ xián jiē shì · lễ hiền tiếp sĩ Hán Việt: lễ hiền tiếp sĩ · Pinyin: lǐ xián jiē shì Tổng quan Cấu tạo: 禮 (lễ) + 賢 (hiền) + 接 (tiếp) + 士 (sĩ)Pinyinlǐ xián jiē shìHán Việtlễ hiền tiếp sĩCấu tạo禮 + 賢 + 接 + 士 · lễ + hiền + tiếp + sĩ nghĩa thành phần: lễ + hiền + tiếp + sĩ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 礼:表示敬意;接:接纳。对有才有德的人以礼相待去结交或接纳。