祁溪之舉 qí xī zhī jǔ · kì khê chi cử Hán Việt: kì khê chi cử · Pinyin: qí xī zhī jǔ Tổng quan Cấu tạo: 祁 (kì) + 溪 (khê) + 之 (chi) + 舉 (cử)Pinyinqí xī zhī jǔHán Việtkì khê chi cửCấu tạo祁 + 溪 + 之 + 舉 · kì + khê + chi + cử nghĩa thành phần: kì + khê + chi + cử Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 祁溪:春秋晋国人,推荐仇人和儿子接替自己的职务。指推荐贤才,不避亲仇,公平无私。