祁連山脈

qí lián shān mài kì liên san mạch

Hán Việt: kì liên san mạch · Pinyin: qí lián shān mài

Tổng quan

dãy núi Kỳ Liên (trước đây gọi là dãy núi Richthofen), phân cách tỉnh Thanh Hải và Cam Túc

Cấu tạo: (kì) + (liên) + (san) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dãy núi Kỳ Liên (trước đây gọi là dãy núi Richthofen), phân cách tỉnh Thanh Hải và Cam Túc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 青藏高原北部边缘山脉之一。在甘肃、青海两省间。因在河西走廊南,又名南山。平均海拔4000米,同名主峰高5547米。广义的祁连山包括青海省东北部一系列平行山脉,山脉间有宽谷和盆地。多雪峰、冰川,高山冰雪融水为河西走廊灌溉水源。

Eng

  • CC-CEDICT Qilian Mountains (formerly Richthofen Range), dividing Qinghai and Gansu provinces
  • Cihui Qilian Mountains (formerly Richthofen Range), dividing Qinghai and Gansu provinces