祈使語氣

qí shǐ yǔ qì kì sử ngữ khí

Hán Việt: kì sử ngữ khí · Pinyin: qí shǐ yǔ qì

Tổng quan

cấp bách, khẩn thiết, bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế, có tính chất sai khiến, có tính chất mệnh lệnh, (ngôn ngữ học) mệnh lệnh, mệnh lệnh, điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt buộc, nhu cầu, (ngôn ngữ học) lối mệnh lệnh; động tà ở lối mệnh lệnh

Cấu tạo: (kì) + 使 (sử) + (ngữ) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp bách, khẩn thiết, bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế, có tính chất sai khiến, có tính chất mệnh lệnh, (ngôn ngữ học) mệnh lệnh, mệnh lệnh, điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt buộc, nhu cầu, (ngôn ngữ học) lối mệnh lệnh; động tà ở lối mệnh lệnh

Eng

  • Cihui 祈使語氣 íshǐ yǔqì n. <lg.> imperative form/mood