祕密警察

mì mì jǐng chá bí mật cảnh sát

Hán Việt: bí mật cảnh sát · Pinyin: mì mì jǐng chá

Tổng quan

cảnh sát mật

Cấu tạo: (bí) + (mật) + (cảnh) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh sát mật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種隱密身分的警察制度。在極權統治政權中,為了監控人民的言行、思想,設有此一制度。由警察假扮平民,進行暗中偵查、搜證、逮捕,往往造成恐怖的氣氛。

Eng

  • Cihui secret police

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

盖世太保